Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) năm 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18.25 đến 27.10 điểm. Bài viết dưới đây tổng hợp điểm chuẩn DUT năm 2026, số liệu các năm trước và hướng dẫn thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT)
1. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) năm 2026 theo phương thi THPT
Chiều 9/8/2026, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 theo hai phương thức gồm kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Bảng dưới đây sẽ tổng hợp điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
| STT | Ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 20.50 |
| 2 | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 27.00 |
| 3 | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Cơ điện tử | 25.80 |
| 4 | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện | 25.17 |
| 5 | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 26.03 |
| 6 | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 27.10 |
| 7 | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Ôtô | 24.44 |
| 8 | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Xây dựng | 23.72 |
| 9 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử | 23.50 |
| 10 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 23.00 |
| 11 | Công nghệ chế tạo máy | 23.10 |
| 12 | Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu | 22.00 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu Xây dựng | 20.00 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 21.25 |
| 15 | Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược | 22.00 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 23.00 |
| 17 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22.00 |
| 18 | Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số | 24.63 |
| 19 | Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 26.38 |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 20.85 |
| 21 | Kiến trúc | 19.85 |
| 22 | Kinh tế xây dựng | 20.60 |
| 23 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 25.57 |
| 24 | Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực | 23.96 |
| 25 | Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không | 23.50 |
| 26 | Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) | 20.25 |
| 27 | Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 21.25 |
| 28 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19.50 |
| 29 | Kỹ thuật Điện | 24.24 |
| 30 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 24.68 |
| 31 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 26.62 |
| 32 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26.40 |
| 33 | Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | 21.75 |
| 34 | Kỹ thuật hóa học | 24.40 |
| 35 | Kỹ thuật máy tính | 24.87 |
| 36 | Kỹ thuật môi trường | 18.25 |
| 37 | Kỹ thuật Nhiệt | 23.23 |
| 38 | Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng | 22.35 |
| 39 | Kỹ thuật Ôtô | 23.96 |
| 40 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19.75 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 18.85 |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 19.50 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy | 18.35 |
| 44 | Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 21.10 |
| 45 | Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 22.25 |
| 46 | Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng | 20.00 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 20.35 |
| 48 | Quản lý công nghiệp | 21.50 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.50 |
Nhận xét: So với năm 2025, điểm chuẩn DUT năm 2026 không tăng hoặc giảm đồng loạt, nhưng số ngành/chuyên ngành tăng điểm chiếm ưu thế trong nhóm có thể đối chiếu tương ứng. Xu hướng tăng thể hiện khá rõ ở nhóm xây dựng, chẳng hạn Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị tăng từ 17.25 lên 19.50 điểm; Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng tăng từ 20.25 lên 22.25 điểm; Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy tăng từ 16.50 lên 18.35 điểm.
2. Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm trước đó
Bảng tổng hợp điểm chuẩn trong 3 năm gần đây dưới đây sẽ giúp bạn theo dõi xu hướng biến động điểm chuẩn và lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực của mình.
| STT | Ngành đào tạo | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | 21.38 | 22.35 |
| 2 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 23.09 | 23 |
| 3 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 23.68 | 23.8 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 22.5 | 23.85 |
| 5 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 21.35 | 22.8 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 18.85 | 17.25 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 21.5 | 23.1 |
| 8 | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 23.48 | 23.5 |
| 9 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 22.5 | 25.55 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 25.57 | 26.1 |
| 11 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 27.2 | 27.11 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 21.1 | 22.4 |
| 13 | Kiến trúc | 18.5 | 22.1 |
| 14 | Kinh tế xây dựng | 20.39 | 21.6 |
| 15 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 24.93 | 25.35 |
| 16 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23.65 | 24.1 |
| 17 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23.33 | 24.85 |
| 18 | Kỹ thuật Điện | 23.55 | 24.25 |
| 19 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26.13 | 26 |
| 20 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 27 | 26.31 |
| 21 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19.3 | 20.15 |
| 22 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.2 | 17.95 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.65 | 25.14 |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 24.17 | 23.05 |
| 25 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.27 | 20 |
| 26 | Kỹ thuật máy tính | 25.25 | 25.82 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 18.1 | 18 |
| 28 | Kỹ thuật nhiệt | 22 | 22.25 |
| 29 | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 21 | – |
| 30 | Kỹ thuật ô tô | 23.56 | 25.36 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | 18.35 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 17.25 | – |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 16.5 | 17.65 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 19.6 | 17.05 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 20.25 | 17.2 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 19.1 | 17.05 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 19.5 | 18.5 |
| 38 | Quản lý công nghiệp | 22.93 | 23.25 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.35 | 18.45 |
Nhận xét:
- Về xu hướng điểm chuẩn qua các năm: Điểm chuẩn của trường có sự biến động trái chiều tùy theo từng nhóm ngành. Nhiều ngành thuộc top điểm cao trước đây như Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật), Kỹ thuật ô tô hay Kiến trúc đều ghi nhận mức điểm chuẩn giảm trong năm 2025. Ngược lại, một số nhóm ngành truyền thống và mũi nhọn lại có xu hướng tăng điểm như Kỹ thuật xây dựng tăng mạnh từ 17.2 lên 20.25), cùng với các chuyên ngành liên quan đến bán dẫn, vi mạch.
- Về ngành có điểm chuẩn cao nhất: Ngành Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo là ngành "đỉnh" nhất toàn trường khi giữ vững vị trí điểm chuẩn cao nhất trong cả hai năm, với mức điểm ấn tượng là 27.11 (năm 2024) và tăng lên 27.2 (năm 2025).
3. Hướng dẫn chi tiết cách tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT)
Dưới đây là 3 cách giúp phụ huynh và thí sinh có thể tra cứu nhanh chóng, chỉ bằng điện thoại hoặc laptop:
3.1. Tra cứu qua hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Thí sinh và phụ huynh truy cập vào website https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login
- Bước 2: Đăng nhập bằng số Căn cước công dân (CCCD), mã đăng nhập do trường trung học phổ thông cung cấp và mã xác nhận trên màn hình.
- Bước 3: Chọn Tra cứu → chọn Tra cứu kết quả xét tuyển để xem kết quả.

Bạn bắt buộc điền chính xác các thông tin có dấu (*) để có thể đăng nhập
3.2. Theo dõi qua website tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT)
Cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường là kênh cập nhật dữ liệu gốc nhanh chóng, chính xác. Thí sinh chỉ cần truy cập trực tiếp vào địa chỉ website: https://dut.udn.vn/. Mọi danh sách trúng tuyển, điểm chuẩn các phương thức và thông báo thủ tục nhập học sẽ được cập nhật chi tiết trên trang chủ.

Giao diện website Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT)
3.3. Theo dõi fanpage Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT)
Fanpage chính thức của Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng đã đăng bảng điểm trúng tuyển năm 2026 và tiếp tục cập nhật hướng dẫn dành cho thí sinh sau khi có kết quả.
- Bước 1: Truy cập https://www.facebook.com/bachkhoaDUT/?locale=vi_VN
- Bước 2: Bấm theo dõi trang để không bỏ lỡ các bài viết mới nhất.
Vào thời điểm nhà trường công bố kết quả, Fanpage sẽ cập nhật bài viết kèm hình ảnh tra cứu điểm chuẩn tổng hợp của tất cả các ngành đào tạo theo từng phương thức xét tuyển (Điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, đánh giá năng lực, đánh giá tư duy). Thí sinh có thể để lại bình luận (comment) dưới bài viết hoặc nhắn tin trực tiếp (Inbox) cho Fanpage để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ kiểm tra trạng thái trúng tuyển.

Fanpage Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT)
4. Giải đáp 3 câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT)
4.1. Có bao nhiêu phương thức xét tuyển Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) 2026?
Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh 4.000 chỉ tiêu cho 45 ngành/chương trình đào tạo. Nhà trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển gồm:
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4.2. Thí sinh trúng tuyển DUT 2026 cần xác nhận nhập học khi nào?
Thí sinh trúng tuyển cần hoàn thành xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h00 ngày 21/8/2026 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo. DUT đồng thời thông báo lịch nhập học trực tiếp tại trường từ 25/8 đến 27/8/2026.
4.3. Trường có tiêu chí phụ nào khi các thí sinh bằng điểm nhau ở cuối danh sách không?
Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên sẽ áp dụng như sau:
- Thí sinh có điểm cộng thấp hơn sẽ được ưu tiên trước.
- Nếu nhiều thí sinh vẫn có cùng điểm xét tuyển và có điểm cộng bằng nhau, trường sẽ ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.
Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DUT) năm 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18.25 đến 27.10 điểm, với sự phân hóa khá rõ giữa từng ngành và chương trình đào tạo. Thí sinh đã trúng tuyển cần kiểm tra đúng kết quả xét tuyển và hoàn thành xác nhận nhập học trong thời gian nhà trường hướng dẫn.
Nếu đang chuẩn bị thiết bị phục vụ học tập như laptop, máy tính bảng hoặc điện thoại cho năm học mới, bạn có thể tham khảo các sản phẩm chính hãng tại Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn để lựa chọn thiết bị phù hợp với ngành học và nhu cầu sử dụng.